Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Khoá tuyển sinh
- 2026
- Thời gian đào tạo
- 4,5 năm
- Số học kỳ
- 9
- Tín chỉ bắt buộc
- 134
Cấu trúc chương trình
Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.
Môn chung
Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất
1 học phần tự chọn
11 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức đại cương
Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập
12 học phần tự chọn
16 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức nền của ngành
5 học phần tự chọn
40 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức chuyên ngành
Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu
10 học phần tự chọn
60 tín chỉ bắt buộc
Tốt nghiệp
Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế
2 học phần tự chọn
Khác
Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể
3 học phần tự chọn
7 tín chỉ bắt buộc
Lộ trình theo học kỳ
Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.
Năm 1
Học kỳ 1
13 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần
Giáo dục quốc phòng 1
Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Tin học cơ bản
Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Nhập môn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
Mã học phần: INT118Đại cươngLý thuyết 15 tiết
1 tín chỉ
Giải tích
Mã học phần: MTA103Đại cươngLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học
Mã học phần: SRU132Đại cươngLý thuyết 23 tiết, Thực hành 15 tiết
2 tín chỉ
Hình học họa hình
Mã học phần: DEG222Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Cơ học cơ sở 1
Mã học phần: MEC240Cơ sở ngànhLý thuyết 37 tiết, Thực hành 15 tiết
3 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 1
Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 2
17 tín chỉ bắt buộc, 14 học phần
Giáo dục thể chất 2
Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1
1 tín chỉ
Đại số
Mã học phần: AGR101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Vật lý
Mã học phần: PHY103Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Vật liệu xây dựng
Mã học phần: BMA251Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Mã học phần: BMT252Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Vẽ kỹ thuật xây dựng
Mã học phần: CED210Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết
3 tín chỉ
Địa chất công trình
Mã học phần: GEO248Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Sức bền vật liệu
Mã học phần: MRM233Cơ sở ngànhLý thuyết 37 tiết, Thực hành 15 tiết
3 tín chỉ
Học phần tự chọn: Môn chung
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông
Mã học phần: CMB105Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 2
Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Hàn cơ bản 2
Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tư duy phản biện và sáng tạo
Mã học phần: CCT110Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Năm 2
Học kỳ 3
18 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Giáo dục thể chất 3
Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2
1 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Xác suất và Thống kê
Mã học phần: PMS102Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thủy lực
Mã học phần: HYD209Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Cơ học kết cấu 1
Mã học phần: SME244Cơ sở ngànhLý thuyết 37 tiết, Thực hành 15 tiết
3 tín chỉ
Cơ học đất và thí nghiệm
Mã học phần: SMT263Cơ sở ngànhLý thuyết 38 tiết, Thực hành 15 tiết
3 tín chỉ
Thực tập trắc địa
Mã học phần: SUP448Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
Trắc địa
Mã học phần: SUR210Cơ sở ngànhLý thuyết 37 tiết, Thực hành 15 tiết
3 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 3
Mã học phần: BAE103Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Học kỳ 4
16 tín chỉ bắt buộc, 15 học phần
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 4
Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3
1 tín chỉ
Nền và móng
Mã học phần: FOU254Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án nền và móng
Mã học phần: FPR255Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Đồ án kết cấu BTCT - Cấu kiện cơ bản
Mã học phần: PRC251Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Kết cấu Bê tông cốt thép - Cấu kiện cơ bản
Mã học phần: RCS250Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Cơ học kết cấu 1
2 tín chỉ
Cơ học kết cấu 2
Mã học phần: SME245Cơ sở ngànhLý thuyết 37 tiết, Thực hành 15 tiết
3 tín chỉ
Kết cấu thép B
Mã học phần: SST256Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Thực tập công nhân
Mã học phần: WTP403Chuyên ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 4
Mã học phần: BAE104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 4
Mã học phần: BAJ104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Môi trường trong xây dựng
Mã học phần: EIC101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Khởi nghiệp
Mã học phần: ETR312Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Năm 3
Học kỳ 5
17 tín chỉ bắt buộc, 14 học phần
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tin học ứng dụng thiết kế đường
Mã học phần: AIR319Chuyên ngànhLý thuyết 7 tiết, Thực hành 45 tiết
2 tín chỉ
Toán ứng dụng
Mã học phần: AMC344Chuyên ngànhLý thuyết 22 tiết, Thực hành 15 tiết
2 tín chỉ
Thiết kế nền mặt đường
Mã học phần: EPD304Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thiết kế nút giao thông
Mã học phần: HID343Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thiết kế hình học và khảo sát đường Ôtô
Mã học phần: RDE302Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Đồ án thiết kế đường ôtô
Mã học phần: RDP336Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết
3 tín chỉ
Thực tập nhận thức
Mã học phần: FTR404KhácThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Nhật nâng cao 1
Mã học phần: INJ201Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3, Tiếng Nhật cơ bản 4
2 tín chỉ
Tiếng Hàn nâng cao 1
Mã học phần: INK301Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng 1
Mã học phần: EFC301Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3, Tiếng Anh cơ bản 4
2 tín chỉ
Quản lý và xử lý chất thải rắn
Mã học phần: MDS324Lý thuyết 20 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Khác
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Luật xây dựng
Mã học phần: BLA202Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 6
15 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tin học ứng dụng thiết kế cầu
Mã học phần: AIB320Chuyên ngànhLý thuyết 7 tiết, Thực hành 45 tiết
2 tín chỉ
Thiết kế cầu bê tông cốt thép
Mã học phần: CBD306Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết
Học trước: Kết cấu Bê tông cốt thép - Cấu kiện cơ bản
3 tín chỉ
Đồ án thiết kế cầu
Mã học phần: CBP337Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết
3 tín chỉ
3 tín chỉ
Thiết kế cải tạo và nâng cấp đường
Mã học phần: RUD348Chuyên ngànhLý thuyết 23 tiết, Thực hành 15 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
Tiếng Hàn nâng cao 2
Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Thiết kế xử lý nền đường
Mã học phần: DES350Lý thuyết 23 tiết, Thực hành 15 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng 2
Mã học phần: EFC302Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3, Tiếng Anh cơ bản 4, Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng 1
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Khác
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Thiết kế đường đô thị
Mã học phần: URD330Lý thuyết 23 tiết, Thực hành 15 tiết
2 tín chỉ
Năm 4
Học kỳ 7
19 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tin học ứng dụng trong xây dựng - nâng cao
Mã học phần: AIC342Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Thí nghiệm công trình cầu đường
Mã học phần: EXP321Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Vật liệu xây dựng
2 tín chỉ
Thực hành thí nghiệm công trình cầu đường
Mã học phần: EXP340Chuyên ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
3 tín chỉ
Đồ án thi công đường
Mã học phần: RCP338Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết
Học trước: Thi công nền đường, Thiết kế nền mặt đường
3 tín chỉ
Thiết kế cầu thép
Mã học phần: SBD310Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Thiết kế cầu thép
Mã học phần: SBP311Chuyên ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Dự toán xây dựng
Mã học phần: COE319KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 8
19 tín chỉ bắt buộc, 14 học phần
Thi công cầu
Mã học phần: BCO316Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết
Học trước: Thiết kế cầu thép, Thiết kế cầu bê tông cốt thép
3 tín chỉ
Đồ án Thi công cầu
Mã học phần: BCP317Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết
3 tín chỉ
Thiết kế cầu đường sắt
Mã học phần: BDR351Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thiết kế đường sắt
Mã học phần: GDR352Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kiểm định, gia cố và sửa chữa công trình cầu
Mã học phần: IRB345Chuyên ngànhLý thuyết 22 tiết, Thực hành 15 tiết
2 tín chỉ
Quản lý và khai thác đường
Mã học phần: RMS346Chuyên ngànhLý thuyết 22 tiết, Thực hành 15 tiết
2 tín chỉ
An toàn lao động
Mã học phần: SAF318Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết
1 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
Mã học phần: GTP405KhácThực hành 120 tiết
4 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Kinh tế xây dựng
Mã học phần: CEC304Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Quản lý dự án xây dựng
Mã học phần: CPM320Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tổ chức giao thông công cộng
Mã học phần: PTO331Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Công trình đô thị
Mã học phần: URW354Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Quy hoạch giao thông đô thị
Mã học phần: UTP328Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Khác
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Vật liệu mới trong xây dựng Cầu Đường
Mã học phần: NMA322Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Năm 5
Học kỳ 9
2 học phần
Học phần tự chọn: Tốt nghiệp
Làm đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế theo quy định của Trường.
Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Đường
Mã học phần: PRG406Thực hành 360 tiết
Tiên quyết: Đồ án thi công đường, Đồ án thiết kế đường ôtô, Thực tập tốt nghiệp
12 tín chỉ
Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Cầu
Mã học phần: PRG407Thực hành 360 tiết
Tiên quyết: Đồ án thiết kế cầu, Đồ án Thiết kế cầu thép, Đồ án Thi công cầu, Thực tập tốt nghiệp
12 tín chỉ
Cách đọc chương trình
- Tín chỉ
- Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
- Tự chọn
- Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
- Không tính tích luỹ
- Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
- Học trước
- Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.
- Tiên quyết
- Phải học và đạt trước khi học học phần này.
Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.
Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.